Bản dịch của từ 上山下乡 trong tiếng Việt
上山下乡
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上山下乡 (Cụm từ)
【shàng shān xià xiāng】
01
Chỉ phong trào chính trị thời Trung Quốc: thanh niên trí thức xuống nông thôn, lên núi, đến biên cương tham gia sản xuất nông nghiệp, lao động cải tạo (mang sắc thái bắt buộc/đi học tập lao động).
一般指知识青年到农村﹑到山区﹑到边疆去参加农业生产,经受劳动锻炼。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上山下乡
shàng
上
shān
山
xià
下
xiāng
乡
Các từ liên quan
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞝
緔
尚
𠄞
绱
尙
丄
恦
鋿
垧
賞
埫
晌
贘
䬕
赏
鏛
樉
鑜
扄
𠁅
无
𠀿
㐀
𠀗
七
专
𠀞
𠀵
𠁇
𠀢
𠀏
亡
彑
小
子
门
辶
习
工
丫
士
下
马
上课
上班
上午
马上
上网
上海
以上
上面
上去
上瘾
上声
