Bản dịch của từ 上巾 trong tiếng Việt

上巾

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上巾 (Động từ)

shàng jīn
01

Lễ đội mũ (cổ) cho nam giới khi đến tuổi trưởng thành; làm lễ trưởng thành (tức “加冠”)

谓加冠。古代男子成年(二十岁)则举行加冠礼,先用一种丝织的头巾束发,然后再戴上冠。因以“上巾”指“加冠”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上巾

shàng

jīn

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
巾冠
巾几
巾卷
巾子
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép