Bản dịch của từ 上平 trong tiếng Việt
上平
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上平 (Danh từ)
【shàng píng】
01
名词(古书书札用语):在信牍或文书中遇到尊称时另起一行,与原上行对齐的那一行(即“上行齐平”之写法)。可理解为书札中的“上行齐平处”。
1.旧时书牍中遇尊称之词时,另行抬写,与上行齐平,谓之上平。
Ví dụ
02
Tên một phần (上卷) trong các sách âm vận cổ (như 《切韵》《广韵》《集韵》) — phần chứa các chữ ở thanh bằng, gọi là “上平”
2.《切韵》﹑《广韵》﹑《集韵》等韵书,因平声字多,分为上﹑下两卷,称上卷为上平,称下卷为下平。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thanh điệu 'thượng bình' trong tiếng Hán cổ — chỉ một loại thanh bằng (phân loại trong thanh điệu: âm bằng chia thành âm 'âm bình' và 'dương bình', gọi 'âm bình' là 上平)
3.汉语平声字的声调分为阴平和阳平两种。称阴平为上平,阳平为下平。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上平
shàng
上
píng
平
Các từ liên quan
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
平一
平一公
平三套
平上帻
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞝
緔
尚
𠄞
绱
尙
丄
恦
鋿
垧
賞
埫
晌
贘
䬕
赏
鏛
樉
鑜
扄
𠁅
无
𠀿
㐀
𠀗
七
专
𠀞
𠀵
𠁇
𠀢
𠀏
亡
彑
小
子
门
辶
习
工
丫
士
下
马
上课
上班
上午
马上
上网
上海
以上
上面
上去
上瘾
上声
