Bản dịch của từ 上年 trong tiếng Việt
上年
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上年 (Danh từ)
【shàng nián】
01
Năm trước (cũng chỉ năm mùa màng bội thu trước đây); Hán-Việt: thượng niên (cổ nghĩa: năm tốt, năm mùa màng)
1.犹上岁。指丰收年。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Năm trước; năm vừa qua (thường chỉ 'năm ngoái' hoặc vài năm trước tùy ngữ cảnh)
3.去年;前几年。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
(Thuật ngữ Đạo giáo) dùng để chỉ độ tuổi hai mươi hoặc ba mươi tốt nhất đối với Đạo giáo; thường đề cập đến những năm tháng đẹp nhất của cuộc đời (chủ yếu là tuổi trẻ)
2.道家以二十﹑三十为上年,认为是修道最佳的年岁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上年
shàng
上
nián
年
Các từ liên quan
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
年丈
年三十
年上
年下
年世
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞝
緔
尚
𠄞
绱
尙
丄
恦
鋿
垧
賞
埫
晌
贘
䬕
赏
鏛
樉
鑜
扄
𠁅
无
𠀿
㐀
𠀗
七
专
𠀞
𠀵
𠁇
𠀢
𠀏
亡
彑
小
子
门
辶
习
工
丫
士
下
马
上课
上班
上午
马上
上网
上海
以上
上面
上去
上瘾
上声
