Bản dịch của từ 上开 trong tiếng Việt

上开

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上开 (Danh từ)

shàng kāi
01

Danh từ: tên tắt của vở kịch dân gian thời Nguyên (một loại zaju), chỉ cảnh nhân vật xuất hiện, bắt đầu diễn (gọi là “上开”)

元代杂剧,脚色登场,开始表演,略称“上开”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上开

shàng

kāi

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
开七
开业
开丧
开中
开云见天
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép