Bản dịch của từ 上德若谷 trong tiếng Việt
上德若谷
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上德若谷 (Thành ngữ)
【shàng dé ruò gǔ】
01
Shangderuogu: Đức hạnh cao nhất rộng rãi và bao trùm như thung lũng sâu. Nó mô tả một nhân cách cao thượng và một tâm hồn khiêm nhường có thể dung nạp mọi sự.
上德:最高的道德;谷:溪谷。形容具有崇高道德的人胸怀如同山谷一样深广,可以容纳一切。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上德若谷
shàng
上
dé
德
ruò
若
gǔ
谷
Các từ liên quan
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
德举
德义
若下
若下酒
若不沙
若不胜衣
谷产
谷人
谷仓
谷仙
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞝
緔
尚
𠄞
绱
尙
丄
恦
鋿
垧
賞
埫
晌
贘
䬕
赏
鏛
樉
鑜
扄
𠁅
无
𠀿
㐀
𠀗
七
专
𠀞
𠀵
𠁇
𠀢
𠀏
亡
彑
小
子
门
辶
习
工
丫
士
下
马
上课
上班
上午
马上
上网
上海
以上
上面
上去
上瘾
上声
