Bản dịch của từ 上忙 trong tiếng Việt
上忙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上忙 (Danh từ)
【shàng máng】
01
Một kỳ thu thuế ruộng cũ (thời phong kiến): kỳ thu nộp tiền, lương theo quy định, gọi là “上忙” (kỳ trên, từ tháng 2 đến tháng 5 âm lịch).
旧时征收田赋,分上下二期,规定地丁钱粮在农历二月开征,五月截止,叫做上忙。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上忙
shàng
上
máng
忙
Các từ liên quan
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
忙三迭四
忙上加忙
忙不择价
忙不迭
忙中有失
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞝
緔
尚
𠄞
绱
尙
丄
恦
鋿
垧
賞
埫
晌
贘
䬕
赏
鏛
樉
鑜
扄
𠁅
无
𠀿
㐀
𠀗
七
专
𠀞
𠀵
𠁇
𠀢
𠀏
亡
彑
小
子
门
辶
习
工
丫
士
下
马
上课
上班
上午
马上
上网
上海
以上
上面
上去
上瘾
上声
