Bản dịch của từ 上手 trong tiếng Việt

上手

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上手 (Danh từ)

shàng shǒu
01

Chỗ ngồi hoặc vị trí trang trọng hơn (thường chỉ bên tay trái khi ngồi đối diện); chỗ ưu tiên cho khách/người trên

①也作“上首”。位置较尊的一侧。多指左手一侧:你是客人,理应坐在上手。

Ví dụ
02

Chuyên gia, chuyên gia; người có kỹ năng siêu phàm (thời xưa, nó chủ yếu được sử dụng trong bói toán và nghệ thuật để khen ngợi những người có năng lực)

②犹好手;高手:(卜筮)十中六七,以为上手。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bắt tay vào làm; khởi sự (làm việc gì đó lần đầu hoặc bắt đầu thực hiện)

③开始:了不起,修臭沟,上手儿先给咱穷人修。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

曲艺在二人表演中面向观众坐在右侧负责逗笑或主导表演的演员对面为下手”。(可记作上手上場的主角/逗哏”)

④曲艺名词。由两个演员合作表演时,其面向观众坐(站)在右方的演员称为“上手”,坐(站)在左方的演员称为“下手”。一般以上手为主,下手为辅。有些曲种,如相声称上手为“逗哏”,下手为“捧哏”;“二人转”称上手为“上口”、“逗口”,下手为“下口”、“捧口”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上手

shàng

shǒu

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép