Bản dịch của từ 上旋球 trong tiếng Việt
上旋球
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上旋球 (Danh từ)
【shàng xuán qiú】
01
Bóng xoáy trên
网球运动员的打法多具有上旋性质,一些年轻运动员也都试图在比赛中运用上旋打法进攻。上旋球的特点是飞行幅度高,下降快,落地弹起的反射角度较小,前冲力较大。进攻型选手喜欢拉上旋球是因为上旋打法比较凶狠,球落地反弹冲力大,威胁性强,稳定性高。拉上旋球不仅能将球打深,也能将球拉得较浅。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上旋球
shàng
上
xuán
旋
qiú
球
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞝
緔
尚
𠄞
绱
尙
丄
恦
鋿
垧
賞
埫
晌
贘
䬕
赏
鏛
樉
鑜
扄
𠁅
无
𠀿
㐀
𠀗
七
专
𠀞
𠀵
𠁇
𠀢
𠀏
亡
彑
小
子
门
辶
习
工
丫
士
下
马
上课
上班
上午
马上
上网
上海
以上
上面
上去
上瘾
上声
