Bản dịch của từ 上本 trong tiếng Việt

上本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上本 (Danh từ)

shàng běn
01

Tấu chương dâng lên vua, bản tấu của thần tử trình lên triều đình (tài liệu, báo cáo hành chính dâng lên trên)

臣下向皇帝呈送奏本。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上本

shàng

běn

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép