Bản dịch của từ 上梁 trong tiếng Việt

上梁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上梁 (Danh từ)

shàng liáng
01

Lắp đặt dầm (khi xây nhà) — một công đoạn quan trọng trong làm nhà; cũng nói đến nghi thức “lên nóc” (上梁文).

架梁,为建屋重大工序。参见“上梁文”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上梁

shàng

liáng

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
梁上君
梁上君子
梁丘
梁丽
梁倚
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép