Bản dịch của từ 上梁文 trong tiếng Việt

上梁文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上梁文 (Danh từ)

shàng liáng wén
01

Một thể văn cổ dùng khi lễ lên nóc/cột nhà (lễ thượng trượng) để tán tụng, cầu phúc; kiểu văn biền ngẫu mang tính chúc tụng trong nghi lễ kiến trúc.

文体名。建屋上梁时用以表示颂祝的一种骈文。北魏温子升有《阊阖门上梁祝文》,宋王应麟谓为上梁文之始。见《困学纪闻.杂识》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上梁文

shàng

liáng

wén

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
梁上君
梁上君子
梁丘
梁丽
梁倚
文丈
文不加点
文不对题
文丐
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép