Bản dịch của từ 上池水 trong tiếng Việt

上池水

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上池水 (Danh từ)

shàng chí shuǐ
01

Nước mưa tụ trên tre, gỗ (nước đọng trên thân cây/tấm gỗ); sau còn dùng để gọi nước tinh khiết, nước hay

指凌空承取或取之于竹木上的雨露。后用以名佳水。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上池水

shàng

chí

shuǐ

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
水上
水上运动
水上飞机
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép