Bản dịch của từ 上法 trong tiếng Việt

上法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上法 (Danh từ)

shàng fǎ
01

Kính trọng, tôn sùng pháp luật/mệnh lệnh (”,意为崇尚)

1.崇尚法令。上,通“尚”。

Ví dụ
02

Thuật pháp; phép thuật (chỉ các phương pháp đạo thuật, thần thông trong văn hóa Trung Hoa)

2.指道术或仙术。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上法

shàng

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
法不徇情
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép