Bản dịch của từ 上清 trong tiếng Việt

上清

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上清 (Danh từ)

shàng qīng
01

Bầu trời; tầng trời trên (cổ, trang trọng) — Hán Việt: thượng thanh (上清: 'thượng' = trên, 'thanh' = trong/không gian cao)

1.上天;天空。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên một cảnh giới trong Đạo gia (三清之一) — chỉ cảnh giới cao thanh tịnh, tầng trời bậc trên trong thần tiên/Đạo giáo

2.道家所称的三清境之一。

Ví dụ
03

Từ dùng chỉ chùa miếu hoặc vị đạo trưởng (đạo quan, đạo trưởng); nghĩa là 'đạo quán' hoặc 'đạo trưởng' trong bối cảnh Đạo giáo

3.用以指道观或道长。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tên người (nô tì/bồi gái) — trong cổ văn: một người nữ tên 上清, làm tì thiếp vào cung giúp bào chữa cho chủ; về sau dùng “上清” để gọi người hầu nữ

4.唐柳珵《上清传》云,丞相窦参为政敌所诬,自知将败,嘱其婢上清入宫为婢,为之辩白,上清后果入宫,向德宗辩其诬。见《太平广记》卷二七五引《异闻集》。后因以“上清”称婢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上清

shàng

qīng

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
清一
清一色
清丈
清世
清业
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép