Bản dịch của từ 上清宫 trong tiếng Việt

上清宫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上清宫 (Danh từ)

shàng qīng gōng
01

Tên một ngôi chùa đạo (đạo) nổi tiếng phái Chính Nhất của Đạo giáo, nằm ở thị trấn Thượng Thanh (上清镇), huyện Quý Khê, Giang Tây; gọi tắt là “上清宫” (đền/điện Thượng Thanh).

1.道教正一道著名道观之一。在江西贵溪县上清镇。唐代名真仙观,宋大中祥符时改上清观,政和中改上清正一宫,元改正一万寿宫,清改称大上清宫,简称上清宫。“上清”为道家所称的神仙居处,故其他道观亦多用“上清”命名者。

Ví dụ
02

Tên một ngôi điện/đạo quan (cung, chùa) thời Tiền Thục (Ngũ Đại), tức tên phủ đền, cung điện lịch sử

2.五代前蜀宫观名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上清宫

shàng

qīng

gōng

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
清一
清一色
清丈
清世
清业
宫主
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép