Bản dịch của từ 上澣 trong tiếng Việt

上澣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上澣 (Danh từ)

shàng hàn
01

Thời gian nghỉ trong thượng tuần (ngày nghỉ giữa mỗi mười ngày); ngày nghỉ đầu tháng theo lệ cũ; còn chỉ chung '上旬' (đầu tháng)

唐宋官员行旬休,即在官九日,休息一日。休息日多行浣洗。因以“上澣”指农历每月上旬的休息日或泛指上旬。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上澣

shàng

huàn

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
澣海
澣渚
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép