Bản dịch của từ 上炕 trong tiếng Việt

上炕

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上炕 (Động từ)

shàng kàng
01

Lên giường (lên cái 'khang' — giường sưởi kiểu Bắc), leo lên bề mặt giường/ kệ để nằm hoặc sưởi

1.犹上床。炕,北方人用土坯或砖砌成的一种床,底下有洞,可生火取暖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phương ngữ: Cách ly (người mẹ hồi phục sức khỏe ở nhà và nằm trên kang trong thời gian bị giam)

2.方言。指坐月子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上炕

shàng

kàng

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
炕几
炕单
炕围子
炕头
炕孵
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép