Bản dịch của từ 上班族 trong tiếng Việt

上班族

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上班族 (Danh từ)

shàng bān zú
01

Người làm việc trong các cơ quan, công ty, thường phải đi làm đúng giờ.

指在机关、企事业单位工作的人,因为这些人需按时上下班,所以叫上班族。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上班族

shàng

bān

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
班丝布
班丝贝
班主
班主任
班书
族世
族举
族云
族产
族亲
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép