Bản dịch của từ 上甲 trong tiếng Việt
上甲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上甲 (Danh từ)
【shàng jiǎ】
01
Ngày Giáp đầu tháng theo âm lịch (mỗi tháng có ngày Giáp ở thượng tuần)
1.阴历每月上旬之甲日。
Ví dụ
02
科举时代殿试中名列第一等的状元名次(也称“一甲”),可理解为“头名、第一名”。
2.科举时代殿试成绩最优的一等,也称一甲。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上甲
shàng
上
jiǎ
甲
Các từ liên quan
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞝
緔
尚
𠄞
绱
尙
丄
恦
鋿
垧
賞
埫
晌
贘
䬕
赏
鏛
樉
鑜
扄
𠁅
无
𠀿
㐀
𠀗
七
专
𠀞
𠀵
𠁇
𠀢
𠀏
亡
彑
小
子
门
辶
习
工
丫
士
下
马
上课
上班
上午
马上
上网
上海
以上
上面
上去
上瘾
上声
