Bản dịch của từ 上皮 trong tiếng Việt

上皮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上皮 (Danh từ)

shàng pí
01

Biểu mô

动物体内外表面的一层组织。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lớp da ngoài; biểu mô; lớp tế bào bao phủ bề mặt cơ thể và các cơ quan nội tạng

上皮是覆盖在身体表面和内脏器官表面的细胞层。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上皮

shàng

上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép