Bản dịch của từ 上神 trong tiếng Việt
上神

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上神 (Danh từ)
Thượng thần (Trong 《礼记·礼运》 có câu: “脩其祝嘏,以降上神与其先祖。” Khổng Ứng Đạt chú giải: “上神 chỉ thần linh tinh tú ở trên, tức là tổ tiên. Chỉ tinh khí của họ gọi là 上神; chỉ người thân đã khuất gọi là tổ tiên. Câu này hợp lại nói, thực ra là hai ý riêng biệt. Hoàng thị, Hùng thị và các nhà khác nói: ‘上神 chỉ thần trời.’”)
《礼记·礼运》:“脩其祝嘏,以降上神与其先祖。”孔颖达疏:“上神谓在上精魂之神,即先祖也。指其精气,谓之上神;指其亡亲,谓之先祖。协句而言之,分而为二耳。皇氏熊氏等云:‘上神谓天神也。’”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bốc đồng
跳神动作之一
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đánh đồng thiếp
巫婆等装神弄鬼, 假称神仙附在自己身上
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tá khẩu
指巫师假装神鬼附体, 借口胡言
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上神
shàng
上
shén
神
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
