Bản dịch của từ 上竿 trong tiếng Việt
上竿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上竿 (Danh từ)
【shàng gān】
01
Tham danh cầu lợi; ra sức tranh chức vị, nhắm tới chức quyền và bổng lộc
1.谓干禄求进。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loại xiếc cổ (đổi thể của leo sào), giống trò trèo cột/leo cây trong biểu diễn
2.古代杂技名,似今之爬竿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上竿
shàng
上
gān
竿
Các từ liên quan
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
竿儿
竿叉
竿城
竿头
竿头一步
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞝
緔
尚
𠄞
绱
尙
丄
恦
鋿
垧
賞
埫
晌
贘
䬕
赏
鏛
樉
鑜
扄
𠁅
无
𠀿
㐀
𠀗
七
专
𠀞
𠀵
𠁇
𠀢
𠀏
亡
彑
小
子
门
辶
习
工
丫
士
下
马
上课
上班
上午
马上
上网
上海
以上
上面
上去
上瘾
上声
