Bản dịch của từ 上竿鱼 trong tiếng Việt
上竿鱼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上竿鱼 (Danh từ)
【shàng gān yú】
01
Nó là ẩn dụ cho một người hoặc một tình huống bị ràng buộc vào sự nghiệp chính thức và không thể tự thoát ra được (như cá mắc câu không thể thoát ra sau khi mắc câu). Có thể hiểu là “xiềng xích của quan chức, khó thoát ra”.
宋欧阳修《归田录》卷二:“梅圣俞以诗知名三十年,终不得一馆职。晩年与修《唐书》……其初受敕修《唐书》,语其妻刁氏曰:‘吾之修书,可谓猢狲入布袋矣!’刁氏对曰:‘君于仕宦,亦何异鲇鱼上竹竿耶?’”后以“上竿鱼”比喻羁身仕途﹑难以自脱的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上竿鱼
shàng
上
gān
竿
yú
鱼
Các từ liên quan
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
竿儿
竿叉
竿城
竿头
竿头一步
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞝
緔
尚
𠄞
绱
尙
丄
恦
鋿
垧
賞
埫
晌
贘
䬕
赏
鏛
樉
鑜
扄
𠁅
无
𠀿
㐀
𠀗
七
专
𠀞
𠀵
𠁇
𠀢
𠀏
亡
彑
小
子
门
辶
习
工
丫
士
下
马
上课
上班
上午
马上
上网
上海
以上
上面
上去
上瘾
上声
