Bản dịch của từ 上等兵 trong tiếng Việt

上等兵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上等兵 (Danh từ)

shàng děng bīng
01

Hạ sĩ thứ nhất (một quân hàm trong quân đội; cấp bậc cao hơn 列兵)

军衔,等级高于列兵。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上等兵

shàng

děng

bīng

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
等不及
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép