Bản dịch của từ 上篇上论 trong tiếng Việt

上篇上论

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上篇上论 (Động từ)

shàng piān shàng lùn
01

Dẫn chứng, nói chuyện dựa vào kinh điển hoặc nguồn có căn cứ (nói có lý, có dẫn chứng)

指说话引经据典,有根据。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上篇上论

shàng

piān

shàng

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
篇业
篇什
篇体
篇典
篇册
论不定
论世
论世知人
论主
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép