Bản dịch của từ 上老 trong tiếng Việt

上老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上老 (Danh từ)

shàng lǎo
01

Kính xưng thời cổ dành cho quan đã từ chức/triều đình gọi viên quan về hưu (từ Hán Việt: thượng lão)

古代对致仕大夫的敬称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上老

shàng

lǎo

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
老一辈
老丈
老丈人
老三届
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép