Bản dịch của từ 上脸 trong tiếng Việt

上脸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上脸 (Động từ)

shàng liǎn
01

Trêu chọc, đùa giỡn (bậc dưới trêu bậc trên một cách thân mật hoặc táo bạo)

2.用以谓卑幼对尊长开玩笑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Được nể mặt; có thể lên mặt/ăn nói có

1.得脸;有脸面。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上脸

shàng

liǎn

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
脸上
脸上脸下
脸厚
脸嘴
脸型
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép