Bản dịch của từ 上舍 trong tiếng Việt
上舍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上舍 (Danh từ)
【shàng shè】
01
Tên của một loại phòng, lớp học bậc cao trong học viện thời Tống (hạng trên của nội/ngoại xá); về sau còn là cách gọi khác của 'giám sinh' trong Minh - Thanh
2.宋代太学分外舍﹑内舍和上舍,学生可按一定的年限和条件依次而升。见《宋史.选举志三》。明清因以“上舍”为监生的别称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Từ kính gọi chung dành cho những người đọc sách, người học (mang sắc thái tôn trọng, cổ xưa)
3.对一般读书人的尊称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nhà trọ, quán trọ hạng nhất; tạm dịch: 'nhà trọ cao cấp' (Hán-Việt: thượng xá)
1.上等的馆舍。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上舍
shàng
上
shě
舍
Các từ liên quan
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
舍下
舍不得
舍业
舍中
舍亲
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞝
緔
尚
𠄞
绱
尙
丄
恦
鋿
垧
賞
埫
晌
贘
䬕
赏
鏛
樉
鑜
扄
𠁅
无
𠀿
㐀
𠀗
七
专
𠀞
𠀵
𠁇
𠀢
𠀏
亡
彑
小
子
门
辶
习
工
丫
士
下
马
上课
上班
上午
马上
上网
上海
以上
上面
上去
上瘾
上声
