Bản dịch của từ 上蔡苍鹰 trong tiếng Việt
上蔡苍鹰
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上蔡苍鹰 (Thành ngữ)
【shàng cài cāng yīng】
01
(Ám chỉ) Là ẩn dụ cho việc không biết rút lui hay thích ứng kịp thời trước nghịch cảnh, ngoan cố chấp nhận rủi ro, dẫn đến tai họa và tiếc nuối. Thường dùng để chỉ sự thất bại hoặc thảm họa do không biết quay đầu hoặc tự cứu mình.
秦李斯专权,为赵高所陷,下狱。伏诛前,顾其子曰:欲牵黄犬﹑臂苍鹰,出上蔡东门,逐狡兔,岂可得乎?后因以“上蔡苍鹰”为典,指不知激流勇退,以致罹祸而悔恨莫及。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上蔡苍鹰
shàng
上
cài
蔡
cāng
苍
yīng
鹰
Các từ liên quan
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
蔡伦
蔡元培
苍兕
苍凉
苍劲
鹰人
鹰俑
鹰军
鹰击
鹰击毛挚
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞝
緔
尚
𠄞
绱
尙
丄
恦
鋿
垧
賞
埫
晌
贘
䬕
赏
鏛
樉
鑜
扄
𠁅
无
𠀿
㐀
𠀗
七
专
𠀞
𠀵
𠁇
𠀢
𠀏
亡
彑
小
子
门
辶
习
工
丫
士
下
马
上课
上班
上午
马上
上网
上海
以上
上面
上去
上瘾
上声
