Bản dịch của từ 上议院 trong tiếng Việt
上议院
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上议院 (Danh từ)
【shàng yì yuàn】
01
Thượng nghị viện (một phần của quốc hội lưỡng viện trong các quốc gia tư bản chủ nghĩa, có quyền phủ quyết các dự luật do hạ nghị viện thông qua. Các nghị sĩ được bầu cử gián tiếp hoặc do nguyên thủ quốc gia chỉ định, nhiệm kỳ dài hơn so với nghị sĩ hạ nghị viện, có người giữ chức vụ suốt đời hoặc thừa kế. Tên gọi của thượng nghị viện khác nhau ở mỗi quốc gia, ví dụ như ở Anh gọi là Thượng viện Quý tộc, ở Mỹ và Nhật Bản gọi là Thượng viện)
资本主义国家两院制议会的组成部分上议院有权否决下议院所通过的法案,议员由间接选举产生或由国家元首指定,任期比下议院议员长,有的终身任职,也有世袭的上议院名称各国叫法不 一,如英国叫贵族院,美国、日本叫参议院等
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上议院
shàng
上
yì
议
yuàn
院
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞝
緔
尚
𠄞
绱
尙
丄
恦
鋿
垧
賞
埫
晌
贘
䬕
赏
鏛
樉
鑜
扄
𠁅
无
𠀿
㐀
𠀗
七
专
𠀞
𠀵
𠁇
𠀢
𠀏
亡
彑
小
子
门
辶
习
工
丫
士
下
马
上课
上班
上午
马上
上网
上海
以上
上面
上去
上瘾
上声
