Bản dịch của từ 上讳下讳 trong tiếng Việt

上讳下讳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上讳下讳 (Danh từ)

shàng huì xià huì
01

Cách gọi kiêng tên người quá cố theo tập tục xưa: gọi bằng chữ trên (上讳) hoặc chữ dưới (下讳) thay vì trực tiếp gọi tên.

旧时称先人,不直呼其名,每曰上讳某﹑下讳某。上讳即名之上一字,下讳即名之下一字。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上讳下讳

shàng

huì

xià

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
讳亡
讳人
讳免
讳兵畏刑
讳匿
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép