Bản dịch của từ 上诉不加刑 trong tiếng Việt

上诉不加刑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上诉不加刑 (Danh từ)

shàng sù bù jiā xíng
01

Một nguyên tắc tố tụng hình sự: khi bị cáo kháng án, tòa phúc thẩm không được tăng nặng hình phạt đã tuyên; nhằm bảo đảm quyền kháng án của bị cáo.

在刑事诉讼中,如被告人一方上诉,上诉审法院不得加重对被告人的刑罚的原则。目的是保障刑事被告人的上诉权。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上诉不加刑

shàng

jiā

xíng

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
诉冤
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
加之
加人
加人一等
刑不上大夫
刑书
刑事
刑事制裁
刑事处分
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép