Bản dịch của từ 上请 trong tiếng Việt
上请
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上请 (Danh từ)
【shàng qǐng】
01
Yêu cầu chỉ đạo hoặc yêu cầu từ cấp trên; báo cáo lãnh đạo và xin phê duyệt (trình, yêu cầu chỉ đạo)
1.向上级请求或请示。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(古)科举或礼部考试中,出题给应试者并准许考生进呈回答的题目或出题仪式(即“上题、上请题意”),可理解为“出题、呈题”
2.唐宋礼部试士出试题,准举子进问题意,谓之“上请”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上请
shàng
上
qǐng
请
Các từ liên quan
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
请丐
请业
请举
请乞
请书
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞝
緔
尚
𠄞
绱
尙
丄
恦
鋿
垧
賞
埫
晌
贘
䬕
赏
鏛
樉
鑜
扄
𠁅
无
𠀿
㐀
𠀗
七
专
𠀞
𠀵
𠁇
𠀢
𠀏
亡
彑
小
子
门
辶
习
工
丫
士
下
马
上课
上班
上午
马上
上网
上海
以上
上面
上去
上瘾
上声
