Bản dịch của từ 上路 trong tiếng Việt

上路

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上路 (Danh từ)

shàng lù
01

Đại lộ; con đường lớn, lộ chính (nghĩa gốc: đường rộng, thông suốt)

1.大路;通衢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một đơn vị hành chính thời Nguyên (cấp 'lộ' lớn), chỉ khu vực có 10 vạn hộ trở lên

2.元代称十万户以上的行政区域为上路。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上路

shàng

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép