Bản dịch của từ 上道 trong tiếng Việt

上道

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上道 (Danh từ)

shàng dào
01

Con Đường Của Vua – đề cập đến những nguyên tắc, phương pháp cai trị đất nước và điều hành chính quyền của nhà vua (cách của vua, cách cai trị đất nước)

1.君上之道。

Ví dụ
02

(viết) cách bí ẩn; chân lý hay phương pháp sâu xa (có thể hiểu là kiến ​​thức sâu sắc hoặc phương pháp thực hành).

2.玄妙之道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Quỹ đạo (vòng) gần cực bắc của Mặt Trời; đường đi thiên văn liên quan tới vị trí Mặt Trời gần Bắc Cực

3.指太阳近北极的轨道。

Ví dụ
04

Đại lộ; đường lớn, lối đi rộng thông thương (Hán-Việt: thượng đạo)

4.通衢,大路。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上道

shàng

dào

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép