Bản dịch của từ 上钓 trong tiếng Việt

上钓

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上钓 (Động từ)

shàng diào
01

Bị lừa, mắc mưu (như 'mắc câu'); được dùng để chỉ người bị đánh lừa hoặc chuốc họa vì tin lời

犹上钩。喻受骗上当。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上钓

shàng

diào

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
钓丝
钓丝竹
钓乡
钓人
钓伏渡挽
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép