Bản dịch của từ 上门买卖 trong tiếng Việt
上门买卖
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上门买卖 (Tính từ)
【shàng mén mǎi mài】
01
比喻主动找上门来,事情容易做成 — (nghĩa bóng) việc đến tận cửa, có sẵn khách/ cơ hội nên việc dễ thành; tương tự “việc đến tay”
比喻主动找上门来,事情容易做成。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上门买卖
shàng
上
mén
门
mǎi
买
mài
卖
Các từ liên quan
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
门丁
门上
门上人
门下
门下人
买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞝
緔
尚
𠄞
绱
尙
丄
恦
鋿
垧
賞
埫
晌
贘
䬕
赏
鏛
樉
鑜
扄
𠁅
无
𠀿
㐀
𠀗
七
专
𠀞
𠀵
𠁇
𠀢
𠀏
亡
彑
小
子
门
辶
习
工
丫
士
下
马
上课
上班
上午
马上
上网
上海
以上
上面
上去
上瘾
上声
