Bản dịch của từ 上面 trong tiếng Việt
上面

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上面 (Danh từ)
1. Bề mặt (của vật); phía trên. 2. Trên (vị trí, mặt phẳng) — dùng chỉ nơi chốn hoặc phạm trù trên cùng.
1.物体的表面。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vị trí ở phía trên; mặt trên, phía trên cùng (ví dụ: đồ vật nằm ở trên một bề mặt)
2.位置较高的地方。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ở trước, ở phía trước về thứ tự (ví dụ: vị trí, thứ tự đứng trước)
3.指次序在前的。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phía trên, bên trên; ở phần đầu (ở trên cùng)
4.上首。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phương diện, mặt trên/điểm ở phía trên (ví dụ: vấn đề, khía cạnh bên trong)
5.方面;里面。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thủ đô; ám chỉ nơi đặt kinh đô hoặc triều đình (nghĩa cổ)
6.指京师。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quan trên, cơ quan công quyền, cấp trên (chỉ chính quyền hoặc nhà nước)
7.指官府,上级。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đề cập đến thế hệ cao hơn hoặc những người lớn tuổi trong gia đình (người lớn tuổi)
8.指家族辈分较高﹑年龄较大者。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上面
shàng
上
miàn
面
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
