Bản dịch của từ 上首功 trong tiếng Việt
上首功
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上首功 (Động từ)
【shàng shǒu gōng】
01
Tôn sùng, đề cao chiến công (khen ngợi, đề cao thành tích chiến đấu)
谓崇尚战功。上,通“尚”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上首功
shàng
上
shǒu
首
gōng
功
Các từ liên quan
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
功不唐捐
功不补患
功业
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞝
緔
尚
𠄞
绱
尙
丄
恦
鋿
垧
賞
埫
晌
贘
䬕
赏
鏛
樉
鑜
扄
𠁅
无
𠀿
㐀
𠀗
七
专
𠀞
𠀵
𠁇
𠀢
𠀏
亡
彑
小
子
门
辶
习
工
丫
士
下
马
上课
上班
上午
马上
上网
上海
以上
上面
上去
上瘾
上声
