Bản dịch của từ 下 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từChữ sốTiểu từTính từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xià

ㄒㄧㄚˋxiathanh huyền

(Danh từ)

xià
01

Dưới; phía dưới

低处;底部(跟“上”相对)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sau (thứ tự hoặc thời gian)

时间或者顺序在后面的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Dưới; trong (một phạm vi, điều kiện nào đó)

表示属于一定范围、情况、条件等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

xià
01

Xuống; hạ (từ cao đến thấp)

由高处到低处

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rơi (từ trên xuống)

(雨、雪等) 降落

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hạ; ra (ban phát, trao)

上级把要求、通知等告诉下级;发

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Xuống (thường là từ thành phố xuống nông thôn)

去; 到 (处所)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Ra khỏi vị trí; rời khỏi; xuống

离开表演、比赛的场所

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Xuống (thả; gieo)

放入

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Hạ; đi đến; đưa ra (kết luận, phán đoán...)

做出 (言论、判断等)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Tan (kết thúc công việc hàng ngày theo thời gian quy định)

到规定时间结束日常工作或学习等

Ví dụ
09

Dùng; đặt; bỏ

使用;开始使用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Đẻ; sinh (động vật)

(动物) 生产

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Hạ; chiếm (đánh lấy)

攻陷

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Lui nhường; nhân nhượng; nhượng bộ

退让

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

13

Dưới (thấp hơn, ít hơn)

用于否定式; 低于; 少于

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

14

Thi đấu; chơi (thi đấu cờ hoặc vui chơi giải trí)

进行 (棋类游艺或比赛)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

15

Dỡ xuống; lấy xuống; hạ xuống

卸除; 取下

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

16

Được; đủ (biểu thị có đủ không gian chứa đựng)

表示有空间,能容纳

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

17

Đặt (biểu thị sự hoàn thành hoặc kết quả của động tác)

表示动作的完成或结果

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

18

Xuống (hướng từ cao xuống thấp)

用在动词后,表示由高处到低处

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

xià
01

Tiếng; cái; lần (chỉ số lần của động tác)

用于动作的次数

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ dung lượng của vật chứa

用于器物的容量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ngón; chiêu (dùng sau để chỉ bản lĩnh, kỹ năng)

用在''两、几''后面,表示本领、技能

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tiểu từ)

xià
01

Trợ từ

用在数目字后表方面 / 方位

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

xià
01

Thấp; kém

等次 / 品级低

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

xià
01

Biểu thị thời gian

表时间 / 时节

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

下
Bính âm:
【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
Các biến thể:
丅, 𠄟
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép