Bản dịch của từ 下世 trong tiếng Việt
下世
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xià | ㄒㄧㄚˋ | x | ia | thanh huyền |
下世 (Danh từ)
【xià shì】
01
1.近世。
Ví dụ
02
2.指后世。
Ví dụ
03
Hạ thế; đời sau/Âm gian (chỉ thế giới sau khi chết, thường là ‘hạ thế’/‘âm ty’)
3.指阴间。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
(Tiếng Trung cổ) Chết, chết; nó cũng có thể ám chỉ đến kiếp sau hoặc kiếp sau (tùy theo ngữ cảnh)
秦穆先下世,三臣皆自残。——曹植《三良诗》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下世
xià
下
shì
世
Các từ liên quan
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
- Bính âm:
- 【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
- Các biến thể:
- 丅, 𠄟
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎼
夓
梺
㰺
𠀼
丅
夏
睱
䫗
㙈
嚇
唬
𠁕
㐀
𠀞
𠁑
両
𠁙
丈
两
龷
𠁟
不
𠀩
凣
飞
巾
小
丫
𠔀
川
𠄑
𠁼
彳
劜
子
下午
一下
下雨
下来
下去
下课
下载
下面
下降
下班
