Bản dịch của từ 下五旗 trong tiếng Việt
下五旗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xià | ㄒㄧㄚˋ | x | ia | thanh huyền |
下五旗 (Danh từ)
【xià wǔ qí】
01
Chế độ quân sự thời nhà Thanh: năm kỳ của Mãn Châu (正红、正蓝、镶白、镶红、镶蓝) gọi là “hạ ngũ kỳ”, thuộc các vương,贝勒、贝子 chỉ huy, đồn trú ở kinh thành và các nơi.
清代兵制。顺治后,满州八旗分为上三旗和下五旗。正红﹑正蓝﹑镶白﹑镶红﹑镶蓝称为下五旗,由诸王﹑贝勒﹑贝子等分统,驻守京师及各地。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下五旗
xià
下
wǔ
五
qí
旗
Các từ liên quan
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
五一六通知
五一节
五丁
五七
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
- Bính âm:
- 【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
- Các biến thể:
- 丅, 𠄟
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎼
夓
梺
㰺
𠀼
丅
夏
睱
䫗
㙈
嚇
唬
𠁕
㐀
𠀞
𠁑
両
𠁙
丈
两
龷
𠁟
不
𠀩
凣
飞
巾
小
丫
𠔀
川
𠄑
𠁼
彳
劜
子
下午
一下
下雨
下来
下去
下课
下载
下面
下降
下班
