Bản dịch của từ 下体 trong tiếng Việt

下体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xià

ㄒㄧㄚˋxiathanh huyền

下体 (Danh từ)

xià tǐ
01

1.指植物的根茎。《诗.邶风.谷风》:“采葑采菲﹐无以下体。”毛传:“下体﹐根茎也。”孔颖达疏:“言采葑菲之菜者﹐无以下体根茎之恶并弃其叶﹐以兴为室家之法﹐无以其妻颜色之衰并弃其德。”后以“下体”喻妇人色衰。

Ví dụ
02

Ẩn dụ về người không có tài: Ẩn dụ chỉ một người có tài thấp và tầm thường (thường dùng như một cách diễn đạt tự ti hoặc mỉa mai)

2.喻不才。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

3.人体的下部。亦特指男女的阴部。也叫“下身”。

Ví dụ
04

Tâm thế khiêm nhường, tự xưng bản thân thấp kém (cách nói khiêm nhường về mình)

4.犹贱体。谦称己身之卑贱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下体

xià

Các từ liên quan

下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
体上
体二
体亮
体亲
下
Bính âm:
【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
Các biến thể:
丅, 𠄟
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép