Bản dịch của từ 下俚 trong tiếng Việt
下俚
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xià | ㄒㄧㄚˋ | x | ia | thanh huyền |
下俚 (Tính từ)
【xià lǐ】
01
Từ cổ/文言 chỉ “hạ lý” = lời ca, điệu hát dân gian đơn giản; ý bóng: lời ca, lời bình dân, kém trang trọng
1.同“下里”。
Ví dụ
02
Hèn hạ, tầm thường, tục tằn; chỉ người hoặc lời văn thô tục, thiếu học thức (Hán Việt: hạ lệ = dưới mức tao nhã)
2.卑下鄙俗。亦指人或文辞之鄙陋者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下俚
xià
下
lǐ
俚
Các từ liên quan
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
俚亵
俚人
俚俗
俚儒
俚医
- Bính âm:
- 【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
- Các biến thể:
- 丅, 𠄟
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎼
夓
梺
㰺
𠀼
丅
夏
睱
䫗
㙈
嚇
唬
𠁕
㐀
𠀞
𠁑
両
𠁙
丈
两
龷
𠁟
不
𠀩
凣
飞
巾
小
丫
𠔀
川
𠄑
𠁼
彳
劜
子
下午
一下
下雨
下来
下去
下课
下载
下面
下降
下班
