Bản dịch của từ 下利 trong tiếng Việt
下利
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xià | ㄒㄧㄚˋ | x | ia | thanh huyền |
下利 (Danh từ)
【xià lì】
01
Người hầu cận thấp hơn trong lễ tế cổ (người phụ giúp chủ tế; gọi là “hạ lợi”), tức trợ thủ thứ hai trong nghi lễ tôn giáo truyền thống
1.古代祭祀时主祭人的助手,有上手下手之分,下手曰下利。
Ví dụ
02
Tả lỵ, tiêu chảy/nhức bụng đi ngoài (thuật ngữ y học cổ: chỉ cả “泄泻” và “痢疾”)
2.同“下痢”。古代医学对“泄泻”与“痢疾”的统称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
3.堪舆家迷信之说,指不宜埋葬的处所。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下利
xià
下
lì
利
Các từ liên quan
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
- Các biến thể:
- 丅, 𠄟
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎼
夓
梺
㰺
𠀼
丅
夏
睱
䫗
㙈
嚇
唬
𠁕
㐀
𠀞
𠁑
両
𠁙
丈
两
龷
𠁟
不
𠀩
凣
飞
巾
小
丫
𠔀
川
𠄑
𠁼
彳
劜
子
下午
一下
下雨
下来
下去
下课
下载
下面
下降
下班
