Bản dịch của từ 下半旗 trong tiếng Việt

下半旗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xià

ㄒㄧㄚˋxiathanh huyền

下半旗 (Danh từ)

xià bàn qí
01

Kéo cờ rủ; treo cờ rủ

先将国旗升至杆顶,再降至离杆顶约占全杆三分之一的地方,是表示哀悼的礼节

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下半旗

xià

bàn

Các từ liên quan

下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
半丁
半丈红
半三不四
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
下
Bính âm:
【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
Các biến thể:
丅, 𠄟
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép