Bản dịch của từ 下县 trong tiếng Việt
下县
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xià | ㄒㄧㄚˋ | x | ia | thanh huyền |
下县 (Danh từ)
【xià xiàn】
01
Huyện trực thuộc (huyện trong một châu/quận nhưng không phải là nơi đặt cơ quan hành chính tỉnh; tức là các huyện dưới quyền của một huyện/đô đốc), nói chung: 'huyện cấp dưới' trong hệ thống hành chính xưa
1.指一郡之中非郡守行政机构所在的属县。
Ví dụ
02
Huyện loại dưới (theo phân cấp cổ đại): những huyện có điều kiện dân số, sản vật, địa hình kém; tương đương “huyện yếu” trong hệ thống cổ
2.古代根据县的人口﹑物产﹑地理形势的条件,将县划分等级,下县是条件较差的县。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下县
xià
下
xiàn
县
Các từ liên quan
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
县丞
县主
县久
县乏
县亭
- Bính âm:
- 【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
- Các biến thể:
- 丅, 𠄟
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎼
夓
梺
㰺
𠀼
丅
夏
睱
䫗
㙈
嚇
唬
𠁕
㐀
𠀞
𠁑
両
𠁙
丈
两
龷
𠁟
不
𠀩
凣
飞
巾
小
丫
𠔀
川
𠄑
𠁼
彳
劜
子
下午
一下
下雨
下来
下去
下课
下载
下面
下降
下班
