Bản dịch của từ 下国 trong tiếng Việt
下国
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xià | ㄒㄧㄚˋ | x | ia | thanh huyền |
下国 (Danh từ)
【xià guó】
01
Lời nói khiêm tự xưng nước mình. ◇Tả truyện 左傳: Thiên nhược bất thức bất trung; hà dĩ sử hạ quốc 天若不識不衷; 何以使下國 (Ai Công thập nhất niên 哀公十一年). Nước nhỏ. ◇Nễ Hành 禰衡: Bối man di chi hạ quốc; thị quân tử chi quang nghi 背蠻夷之下國; 侍君子之光儀 (Anh vũ phú 鸚鵡賦). Nước chư hầu. Thiên hạ. ◇Thi Kinh 詩經: Yểm hữu hạ quốc; Tỉ dân giá sắc 奄有下國; 俾民稼穡 (Lỗ tụng 魯頌; Bí cung 閟宮) Lấy được thiên hạ; Khiến cho dân cày cấy gặt hái.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下国
xià
下
guó
国
Các từ liên quan
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
国丈
国丧
国中之国
- Bính âm:
- 【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
- Các biến thể:
- 丅, 𠄟
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎼
夓
梺
㰺
𠀼
丅
夏
睱
䫗
㙈
嚇
唬
𠁕
㐀
𠀞
𠁑
両
𠁙
丈
两
龷
𠁟
不
𠀩
凣
飞
巾
小
丫
𠔀
川
𠄑
𠁼
彳
劜
子
下午
一下
下雨
下来
下去
下课
下载
下面
下降
下班
