Bản dịch của từ 下土 trong tiếng Việt
下土
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xià | ㄒㄧㄚˋ | x | ia | thanh huyền |
下土 (Danh từ)
【xià tǔ】
01
Bốn phương; khắp nơi dưới thiên hạ (toàn bộ đất đai, thế giới); Hán-Việt: hạ thổ = dưới đất/đất đai rộng lớn (cổ)
2.四方;天下。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
3.指人间。
Ví dụ
03
Đất thấp, đất trũng / đất hạng thấp (theo sách cổ: loại đất kém, thấp hơn)
5.低洼之地。《书.禹贡》:“厥土惟壤﹐下土坟垆。”孔传:“高者壤﹐下者垆。”一说﹐下等土地。孙星衍注引马融曰:“豫州地有三等﹐下者坟垆也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Mặt đất; đại địa, đất rộng (Hán Việt: hạ thổ) — chỉ đất đai, mặt đất chung
1.大地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
4.偏远的地方。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 下土
xià
下
tǔ
土
Các từ liên quan
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
土专家
土丘
土业
土中
土中人
- Bính âm:
- 【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
- Các biến thể:
- 丅, 𠄟
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎼
夓
梺
㰺
𠀼
丅
夏
睱
䫗
㙈
嚇
唬
𠁕
㐀
𠀞
𠁑
両
𠁙
丈
两
龷
𠁟
不
𠀩
凣
飞
巾
小
丫
𠔀
川
𠄑
𠁼
彳
劜
子
下午
一下
下雨
下来
下去
下课
下载
下面
下降
下班
